giền gai

Học thuật
Thân thiện
giền gai

Một người nông dân đang thu hoạch giền gai cho đàn lợn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau dại gai, thường được dùng làm thức ăn cho lợn: "Giền gai" tên gọi của một loại cây thuộc họ rau dại, thân có thể gai, thường mọc hoang được thu hái để làm thức ăn cho vật nuôi, đặc biệt lợn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi ra vườn hái một rổ giền gai về nấu cám cho lợn. (Mẹ tôi ra vườn hái một rổ rau giền gai về nấu thức ăn cho lợn.)
    • Giền gai mọc nhiềubờ ruộng hoặc những khu đất bỏ hoang. (Rau giền gai mọc nhiềubờ ruộng hoặc những khu đất bỏ hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc loại giền gai": Dùng để von, ám chỉ một tính cách gai góc, khó gần hoặc một sự việc nhiều khó khăn, trở ngại.
    • Tính anh ấy cứng đầu, đúng thuộc loại giền gai. (Tính anh ấy cứng đầu, đúng thuộc loại khó chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Rau giền: Tên gọi chung cho các loại rau thuộc họ giền, thường được trồng hoặc mọc dại làm rau ăn.
  • Giền cơm: Một loại giền được trồng phổ biến, dùng làm rau ăn.
  • Giền đỏ: Loại giền thân màu đỏ tía, cũng thường dùng làm rau.
Từ đồng nghĩa
  • Rau dại: Các loại rau mọc tự nhiên, không được gieo trồng.
  • Thức ăn gia súc: Các loại thực vật dùng để cho vật nuôi ăn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn như lợn ăn giền gai": Thành ngữ von miêu tả việc ăn rất ngon lành, nhanh chóng nhiều.
    • đói quá, vào bàn ăn như lợn ăn giền gai. ( đói quá, vào bàn ăn một cách rất ngon lành nhanh chóng.)
giền gai

Một người nông dân đang thu hoạch giền gai cho đàn lợn.

  1. Thứ giền dại gai, dùng làm thức ăn cho lợn.